maintain

v.

CEFR B2TOEIC High
/meɪnˈteɪn/

duy trì, bảo dưỡng (máy móc)

Làm cho hoặc cho phép một tình trạng hay trạng thái công việc tiếp diễn ổn định, hoặc giữ gìn máy móc luôn trong điều kiện tốt.

To cause or enable a condition or state of affairs to continue, or to keep machinery in good condition.

maintain

Collocations

  • maintain a relationshipduy trì một mối quan hệ
  • maintain equipmentbảo trì/bảo dưỡng trang thiết bị
  • maintain steady growthduy trì mức tăng trưởng ổn định

Ví dụ TOEIC

Technicians are required to inspect and maintain the factory machinery regularly to prevent shutdowns.

Các kỹ thuật viên được yêu cầu phải kiểm tra và bảo dưỡng máy móc nhà máy thường xuyên để ngăn ngừa sự cố ngừng hoạt động.