lucrative

adj.

CEFR C1TOEIC High
/ˈluːkrətɪv/

sinh lợi, béo bở, sinh lợi nhuận cao

Tạo ra một lượng lớn lợi nhuận tài chính.

Producing a great deal of profit.

lucrative

Collocations

  • lucrative businesscông việc kinh doanh béo bở/sinh lời cao
  • lucrative contracthợp đồng béo bở/mang lại nhiều lợi nhuận
  • lucrative investmentkhoản đầu tư sinh lời cao

Ví dụ TOEIC

Signing the joint venture with the technology giant proved to be a highly lucrative decision for our firm.

Việc ký kết liên doanh với gã khổng lồ công nghệ đã chứng minh là một quyết định sinh lời cực kỳ cao đối với công ty chúng tôi.