loyal
adj.
CEFR B1TOEIC High
/ˈlɔɪəl/
trung thành, thân thiết khách quen
Đưa ra hoặc thể hiện sự ủng hộ chắc chắn và nhất quán hoặc lòng trung thành với một cá nhân hay tổ chức.
Giving or showing firm and constant support or allegiance to a person or institution.
