lobby

n.

CEFR B2TOEIC High
/ˈlɑːbi/

sảnh đợi, sảnh đón khách (khách sạn/tòa nhà)

Một căn phòng rộng rãi được sử dụng làm sảnh vào hoặc hành lang đón khách trong tòa nhà công cộng, hoặc nhóm vận động hành lang chính trị.

A spacious room used as an entrance hall or vestibule in a public building, or a group of people seeking to influence politicians.

lobby

Collocations

  • hotel lobbysảnh đợi khách sạn
  • office lobbysảnh tòa nhà văn phòng
  • lobby areakhu vực sảnh đợi

Ví dụ TOEIC

Guests are requested to gather in the hotel lobby at eight in the morning for the city tour.

Du khách được yêu cầu tập hợp tại sảnh khách sạn lúc tám giờ sáng để tham gia chuyến tham quan thành phố.