list
n.
CEFR B1TOEIC High
/lɪst/
danh sách, danh mục
Một số lượng các mặt hàng hoặc tên gọi liên kết với nhau được viết hoặc in liên tiếp, thường là mục này dưới mục kia.
A number of connected items or names written or printed consecutively, typically one below the other.
