length

n.

CEFR B1TOEIC High
/leŋθ/

chiều dài, độ dài thời gian

Số đo hoặc khoảng cách của một thứ từ đầu này sang đầu kia, hoặc khoảng thời gian mà một việc gì đó kéo dài.

The measurement or extent of something from end to end, or the amount of time that something lasts.

length

Collocations

  • length of servicethâm niên công tác (độ dài thời gian làm việc)
  • length of stayđộ dài kỳ lưu trú (khách sạn)
  • overall lengthchiều dài tổng thể

Ví dụ TOEIC

The human resources division calculated the length of service for each employee to determine bonus eligibility.

Bộ phận nhân sự đã tính toán thâm niên công tác của mỗi nhân viên để xác định đủ điều kiện nhận tiền thưởng.