length
n.
CEFR B1TOEIC High
/leŋθ/
chiều dài, độ dài thời gian
Số đo hoặc khoảng cách của một thứ từ đầu này sang đầu kia, hoặc khoảng thời gian mà một việc gì đó kéo dài.
The measurement or extent of something from end to end, or the amount of time that something lasts.
