lease
v.
CEFR B2TOEIC High
/liːs/
cho thuê dài hạn, thuê dài hạn (bất động sản/máy móc)
Cấp quyền sử dụng hoặc cư ngụ theo các điều khoản của một bản hợp đồng, hoặc nhận thuê theo hợp đồng.
To grant use or occupation of under the terms of a contract, or to take on lease.
