leading
adj.
CEFR B1TOEIC High
/ˈliːdɪŋ/
hàng đầu, tiên phong, chủ chốt
Quan trọng nhất, nổi bật nhất hoặc thành công nhất trong một lĩnh vực cụ thể.
Most important, prominent, or successful in a particular field.
adj.
hàng đầu, tiên phong, chủ chốt
Quan trọng nhất, nổi bật nhất hoặc thành công nhất trong một lĩnh vực cụ thể.
Most important, prominent, or successful in a particular field.

Our firm has established itself as a leading provider of cloud-based database services in North America.
Công ty chúng tôi đã khẳng định vị thế là nhà cung cấp hàng đầu các dịch vụ cơ sở dữ liệu trên nền tảng đám mây ở Bắc Mỹ.