📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

knowledgeable

adj.

/ˈnɑːlɪdʒəbl/

có am hiểu rộng rãi, thành thạo, thấu hiểu

Thông minh và được cung cấp đầy đủ thông tin am hiểu rõ rệt.

Intelligent and well informed.

knowledgeable

⚠️ Lưu ý

be knowledgeable ABOUT [something] (am hiểu tường tận về lĩnh vực nào, bắt buộc đi kèm giới từ 'about').

Collocations

  • highly knowledgeablecó am hiểu cực kỳ sâu rộng/thông thái
  • knowledgeable staffđội ngũ nhân viên am hiểu kiến thức
  • be knowledgeable aboutam hiểu tường tận về cái gì

Ví dụ TOEIC

The sales coordinators must be highly knowledgeable about all our product features to assist customers.

Các điều phối viên bán hàng phải cực kỳ am hiểu về tất cả các tính năng sản phẩm của chúng tôi để hỗ trợ khách hàng.

CEFR: B2TOEIC: High