knowledge
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈnɑːlɪdʒ/
kiến thức, sự am hiểu
Các sự thật, thông tin và kỹ năng có được thông qua kinh nghiệm hoặc giáo dục; sự hiểu biết lý thuyết hay thực tiễn về một chủ đề.
Facts, information, and skills acquired through experience or education; the theoretical or practical understanding of a subject.
