📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

keep up with

v.phr.

/kiːp ʌp wɪð/

bắt kịp, theo kịp, duy trì cập nhật (xu hướng/tin tức)

Di chuyển hoặc tiến bộ cùng tốc độ với một người hay vật khác, hoặc duy trì việc cập nhật các tin tức/xu hướng hiện tại.

To move or progress at the same rate as someone or something else, or to stay updated on current news/trends.

keep up with

⚠️ Lưu ý

keep up with (theo kịp xu hướng, tiến độ) ↔ catch up with (đuổi theo để bắt kịp khi đang ở vị trí tụt lại phía sau).

Collocations

  • keep up with demandtheo kịp nhu cầu thị trường
  • keep up with technologybắt kịp các xu hướng công nghệ
  • keep up with competitorsbắt kịp các đối thủ cạnh tranh

Ví dụ TOEIC

The factory must purchase automated machinery to keep up with the growing demand for our products.

Nhà máy phải mua sắm máy móc tự động để theo kịp nhu cầu ngày càng tăng đối với các sản phẩm của chúng tôi.

CEFR: B2TOEIC: High