item
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈaɪtəm/
món đồ, mặt hàng, khoản mục (trong danh sách)
Một món đồ hoặc đơn vị riêng lẻ, đặc biệt là món thuộc về một danh sách, bộ sưu tập hoặc bộ.
An individual article or unit, especially one that is part of a list, collection, or set.
