involved in

v.phr.

CEFR B2TOEIC High
/ɪnˈvɑːlvd ɪn/

tham gia vào, dính líu vào, có liên quan tới

Tham gia vào hoặc có liên quan liên kết chặt chẽ với một hoạt động, sự kiện hoặc tổ chức cụ thể.

Participating in or connected with a particular activity, event, or organization.

involved in

Collocations

  • be directly involved intham gia/can dự trực tiếp vào
  • get involved in the projectbắt đầu tham gia vào dự án
  • be actively involved intham gia một cách tích cực vào

Ví dụ TOEIC

The legal department was actively involved in reviewing the contract terms before the final signing.

Bộ phận pháp lý đã tham gia tích cực vào việc xem xét các điều khoản hợp đồng trước khi ký kết cuối cùng.