investigate
v.
CEFR B2TOEIC High
/ɪnˈvestɪɡeɪt/
điều tra, nghiên cứu, tìm hiểu nguyên nhân
Tiến hành một cuộc tìm kiếm có hệ thống hoặc chính thức nhằm phát hiện và kiểm tra các sự thật của một sự cố, cáo buộc hoặc lỗi kỹ thuật.
To carry out a systematic or formal inquiry to discover and examine the facts of an incident, allegation, or technical issue.
