inventory
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˈɪnvəntɔːri/
hàng tồn kho, sự kiểm kê hàng hóa
Một danh sách đầy đủ các mặt hàng như tài sản, hàng hóa có sẵn trong kho, hoặc các đồ vật chứa trong một tòa nhà, hoặc chính lượng hàng lưu kho đó.
A complete list of items such as property, goods in stock, or the contents of a building, or the stock itself.
