internal
adj.
CEFR B2TOEIC High
/ɪnˈtɜːrnl/
nội bộ, bên trong
Của hoặc nằm ở phía bên trong, hoặc liên quan đến công việc nội bộ của một quốc gia hay một công ty duy nhất.
Of or situated on the inside, or relating to affairs within a single country or company.
