inspect
v.
CEFR B2TOEIC High
/ɪnˈspekt/
thanh tra, kiểm tra kỹ lưỡng (để tìm lỗi)
Nhìn ai đó hoặc cái gì đó một cách cẩn thận sát sao, thường là để đánh giá tình trạng hoặc phát hiện lỗi sai sót.
To look at someone or something closely, typically to assess their condition or to discover any shortcomings.
