insist
v.
CEFR B1TOEIC High
/ɪnˈsɪst/
khăng khăng, quả quyết, nhấn mạnh đòi hỏi
Đòi hỏi một cái gì đó một cách mạnh mẽ quyết liệt, không chấp nhận sự từ chối.
To demand something forcefully, not allowing refusal.
v.
khăng khăng, quả quyết, nhấn mạnh đòi hỏi
Đòi hỏi một cái gì đó một cách mạnh mẽ quyết liệt, không chấp nhận sự từ chối.
To demand something forcefully, not allowing refusal.

The regional manager insisted that all department heads attend the safety briefing on Monday.
Quản lý khu vực đã khăng khăng yêu cầu tất cả các trưởng bộ phận phải tham dự buổi tóm tắt an toàn vào thứ Hai.