innovative
adj.
CEFR B2TOEIC High
/ˈɪnəveɪtɪv/
mang tính đổi mới, sáng tạo, tiên tiến độc đáo
(đối với sản phẩm, ý tưởng hoặc con người) có đặc trưng là các phương pháp mới; tiên tiến và độc đáo nguyên bản.
(of a product, idea, or person) featuring new methods; advanced and original.
