incomplete

adj.

CEFR B1TOEIC High
/ˌɪnkəmˈpliːt/

chưa hoàn thành, chưa đầy đủ

Không đầy đủ hoặc chưa hoàn thành; thiếu thốn một vài bộ phận hay chi tiết.

Not full or finished; lacking some parts.

incomplete

Collocations

  • incomplete formmẫu đơn chưa điền đầy đủ thông tin
  • incomplete applicationhồ sơ ứng tuyển chưa hoàn chỉnh (thiếu giấy tờ)
  • incomplete recordshồ sơ/sổ sách chưa hoàn thiện

Ví dụ TOEIC

Please review your registration carefully, as incomplete applications will not be processed by HR.

Vui lòng xem xét cẩn thận đăng ký của bạn, vì các đơn đăng ký chưa hoàn chỉnh sẽ không được phòng nhân sự xử lý.