inclusion

n.

CEFR B2TOEIC Medium
/ɪnˈkluːʒn/

sự bao gồm, sự đưa vào, sự hòa nhập công bằng

Hành động hoặc trạng thái bao gồm hay được đưa vào trong một nhóm hoặc một cấu trúc.

The action or state of including or being included within a group or structure.

inclusion

Collocations

  • inclusion of datasự đưa dữ liệu vào báo cáo
  • diversity and inclusionđa dạng và hòa nhập công bằng (chính sách nhân sự)

Ví dụ TOEIC

Our human resources policy emphasizes diversity and inclusion across all corporate departments.

Chính sách nhân sự của chúng tôi nhấn mạnh sự đa dạng và hòa nhập công bằng trên tất cả các bộ phận tập đoàn.