inadvertently
adv.
CEFR C1TOEIC High
/ˌɪnədˈvɜːrtəntli/
vô tình, sơ suất làm hỏng/xóa
Mà không có ý định trước; một cách tình cờ; vô tình do sơ suất.
Without intention; accidentally; unintentionally.
adv.
vô tình, sơ suất làm hỏng/xóa
Mà không có ý định trước; một cách tình cờ; vô tình do sơ suất.
Without intention; accidentally; unintentionally.

An employee inadvertently deleted the customer transaction records from the company's main database.
Một nhân viên đã vô tình xóa các hồ sơ giao dịch của khách hàng khỏi cơ sở dữ liệu chính của công ty.