in person
adv.phr.
CEFR B1TOEIC High
/ɪn ˈpɜːrsn/
gặp trực tiếp, đích thân, trực tiếp đứng ra làm
Với sự hiện diện thể chất của cá nhân liên quan; trực tiếp bằng xương bằng thịt, thay vì bằng thư từ, điện thoại hoặc ủy quyền.
With the physical presence of the person concerned; directly, rather than by letter, phone, or proxy.
