impressive

adj.

CEFR B1TOEIC High
/ɪmˈpresɪv/

đầy ấn tượng, đáng kinh ngạc, xuất sắc

Gợi lên sự ngưỡng mộ hoặc tôn trọng; thu hút sự chú ý bằng kích thước, phẩm chất hoặc chất lượng đáng kinh ngạc.

Arousing admiration or respect; commanding attention by awesome size, quality, or quality.

impressive

Collocations

  • impressive credentialshồ sơ năng lực/bằng cấp đầy ấn tượng
  • impressive growthsự tăng trưởng đáng kinh ngạc/đầy ấn tượng
  • highly impressivecực kỳ ấn tượng

Ví dụ TOEIC

The startup company demonstrated impressive growth during its first year in the competitive market.

Công ty khởi nghiệp đã thể hiện mức tăng trưởng đầy ấn tượng trong năm đầu tiên hoạt động trên thị trường cạnh tranh.