impression
n.
CEFR B1TOEIC High
/ɪmˈpreʃn/
ấn tượng, cảm giác nhận định ban đầu
Một ý kiến, cảm giác hoặc quan điểm về cái gì hay ai đó, đặc biệt là ý kiến được hình thành mà không cần suy nghĩ thấu đáo hoặc dựa trên rất ít bằng chứng.
An idea, feeling, or opinion about something or someone, especially one formed without conscious thought or on the basis of little evidence.
