📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

impression

n.

/ɪmˈpreʃn/

ấn tượng, cảm giác nhận định ban đầu

Một ý kiến, cảm giác hoặc quan điểm về cái gì hay ai đó, đặc biệt là ý kiến được hình thành mà không cần suy nghĩ thấu đáo hoặc dựa trên rất ít bằng chứng.

An idea, feeling, or opinion about something or someone, especially one formed without conscious thought or on the basis of little evidence.

impression

⚠️ Lưu ý

under the impression that (tưởng rằng là - cụm từ hay chỉ việc nhân viên/đối tác bị nhầm lẫn thông tin trong TOEIC Part 2, ví dụ 'I was under the impression that the meeting was postponed').

Collocations

  • first impressionấn tượng đầu tiên (vô cùng quan trọng)
  • positive impressionấn tượng tích cực, tốt đẹp
  • make an impressiontạo một ấn tượng

Ví dụ TOEIC

Dressing professionally is crucial because it helps you make a positive first impression on clients.

Ăn mặc chuyên nghiệp là vô cùng quan trọng vì nó giúp bạn tạo được ấn tượng đầu tiên tốt đẹp đối với khách hàng.

CEFR: B1TOEIC: High