implement

v.

CEFR B2TOEIC High
/ˈɪmplɪment/

thực thi, thực hiện, áp dụng (chính sách/hệ thống mới)

Đưa một quyết định, kế hoạch hoặc thỏa thuận vào thực thi trong thực tế; tiến hành thực hiện.

To put a decision, plan, or agreement into effect; carry out.

implement

Collocations

  • implement a policyáp dụng/thực thi một chính sách
  • implement a planthực hiện một kế hoạch
  • implement changesáp dụng các thay đổi

Ví dụ TOEIC

The management team decided to implement a hybrid work model to improve employee satisfaction.

Ban quản lý đã quyết định áp dụng mô hình làm việc kết hợp để cải thiện sự hài lòng của nhân viên.