impact
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈɪmpækt/
tác động, ảnh hưởng lớn, va chạm
Hành động của một vật thể va chạm mạnh với một vật thể khác, hoặc một tác động rõ rệt hay sự ảnh hưởng lớn.
The action of one object coming forcibly into contact with another, or a marked effect or influence.
