📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

hope

v.

/hoʊp/

hy vọng, mong muốn

Muốn một điều gì đó xảy ra hoặc đúng như thực tế, và trông chờ nó với sự tự tin.

To want something to happen or be the case, and to expect it with confidence.

hope

⚠️ Lưu ý

hope (hy vọng vào điều tích cực có khả năng xảy ra thực tế: hope to-V) ↔ wish (ước về điều không có thực hoặc khó xảy ra: wish to-V).

Collocations

  • hope for successhy vọng vào thành công
  • sincerely hopechân thành hy vọng

Ví dụ TOEIC

We sincerely hope that you are completely satisfied with the quality of our customer service.

Chúng tôi chân thành hy vọng rằng bạn hoàn toàn hài lòng với chất lượng dịch vụ khách hàng của chúng tôi.

CEFR: B1TOEIC: High