historic
adj.
CEFR B1TOEIC High
/hɪˈstɔːrɪk/
cổ kính, mang tính lịch sử trọng đại
Nổi tiếng hoặc quan trọng trong lịch sử, hoặc có một ý nghĩa to lớn và lâu dài.
Famous or important in history, or having a great and lasting significance.
adj.
cổ kính, mang tính lịch sử trọng đại
Nổi tiếng hoặc quan trọng trong lịch sử, hoặc có một ý nghĩa to lớn và lâu dài.
Famous or important in history, or having a great and lasting significance.

The local council decided to allocate funds to renovate the historic building downtown.
Hội đồng địa phương đã quyết định phân bổ ngân sách để cải tạo tòa nhà lịch sử ở trung tâm thành phố.