highly
adv.
CEFR B1TOEIC High
/ˈhaɪli/
cực kỳ, đánh giá cao
Ở một mức độ rất cao; cực kỳ, hoặc một cách đầy thiện cảm/đánh giá tốt.
To a high degree; extremely, or favorably.
adv.
cực kỳ, đánh giá cao
Ở một mức độ rất cao; cực kỳ, hoặc một cách đầy thiện cảm/đánh giá tốt.
To a high degree; extremely, or favorably.

Our clients highly recommend this software program for its advanced data analysis features.
Các khách hàng của chúng tôi khuyên dùng nhiệt tình chương trình phần mềm này vì các tính năng phân tích dữ liệu tiên tiến của nó.