grocery
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈɡroʊsəri/
cửa hàng tạp hóa, thực phẩm hàng tạp hóa
Một cửa hàng tạp hóa hoặc doanh nghiệp bán thực phẩm, hoặc chính các mặt hàng thực phẩm được bán trong cửa hàng đó.
A grocer's shop or business, or items of food sold in such a store.
