greet

v.

CEFR B1TOEIC High
/ɡriːt/

chào đón, chào hỏi

Chào hỏi ai đó bằng những lời lịch sự hoặc thân thiện khi gặp họ.

To address someone with polite or friendly words when meeting them.

greet

Collocations

  • greet customerschào đón khách hàng
  • warmly greetchào đón một cách nồng nhiệt
  • greet with a smilechào đón bằng một nụ cười

Ví dụ TOEIC

Front desk staff are trained to warmly greet every visitor who enters the lobby.

Nhân viên quầy lễ tân được đào tạo để chào đón nồng nhiệt mọi khách ghé thăm khi bước vào sảnh.