goal
n.
CEFR B1TOEIC High
/ɡoʊl/
mục tiêu, mục đích hướng tới
Mục tiêu hướng tới của hoài bão hay nỗ lực của một người; một mục đích hoặc kết quả mong muốn.
The object of a person's ambition or effort; an aim or desired result.
n.
mục tiêu, mục đích hướng tới
Mục tiêu hướng tới của hoài bão hay nỗ lực của một người; một mục đích hoặc kết quả mong muốn.
The object of a person's ambition or effort; an aim or desired result.

To achieve our sales goals for this quarter, we need to increase our social media marketing efforts.
Để đạt được các mục tiêu doanh số của mình trong quý này, chúng ta cần tăng cường các nỗ lực tiếp thị trên truyền thông xã hội.