generalization

n.

CEFR C1TOEIC Low
/ˌdʒenrəlaɪˈzeɪʃn/

sự khái quát hóa, sự vơ đũa cả nắm

Một tuyên bố hoặc khái niệm chung có được bằng cách suy luận từ các trường hợp cụ thể.

A general statement or concept obtained by inference from specific cases.

generalization

Collocations

  • make a generalizationđưa ra một sự khái quát hóa
  • broad generalizationsự khái quát hóa quá rộng/chung chung

Ví dụ TOEIC

It is important to avoid broad generalizations when analyzing consumer behavior across different regions.

Điều quan trọng là phải tránh những khái quát hóa chung chung khi phân tích hành vi của người tiêu dùng ở các vùng miền khác nhau.