gather
v.
CEFR B1TOEIC High
/ˈɡæðər/
tập hợp, tụ họp, thu thập
Tụ họp lại với nhau hoặc đưa mọi người tập hợp lại, hoặc thu thập thông tin tài liệu.
To come together or bring people together assemble, or to collect information.
v.
tập hợp, tụ họp, thu thập
Tụ họp lại với nhau hoặc đưa mọi người tập hợp lại, hoặc thu thập thông tin tài liệu.
To come together or bring people together assemble, or to collect information.

All department employees are requested to gather in the main conference room at ten for the announcement.
Tất cả nhân viên phòng ban được yêu cầu tập hợp tại phòng hội nghị chính lúc mười giờ để nghe thông báo.