📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

gather

v.

/ˈɡæðər/

tập hợp, tụ họp, thu thập

Tụ họp lại với nhau hoặc đưa mọi người tập hợp lại, hoặc thu thập thông tin tài liệu.

To come together or bring people together assemble, or to collect information.

gather

⚠️ Lưu ý

gather (tụ họp người hoặc thu thập dữ liệu vật lý) ↔ disperse (giải tán, rải rác).

Collocations

  • gather in the lobbytập hợp ở sảnh đợi
  • gather informationthu thập thông tin
  • gather datathu thập dữ liệu số liệu

Ví dụ TOEIC

All department employees are requested to gather in the main conference room at ten for the announcement.

Tất cả nhân viên phòng ban được yêu cầu tập hợp tại phòng hội nghị chính lúc mười giờ để nghe thông báo.

CEFR: B1TOEIC: High