gate

n.

CEFR A2TOEIC High
/ɡeɪt/

cổng, cổng lên máy bay

Một hàng rào có bản lề dùng để đóng lối mở trên tường, rào chắn, hoặc lối ra khởi hành tại sân bay.

A hinged barrier used to close an opening in a wall, fence, or hedge, or a departure exit at an airport.

gate

Collocations

  • boarding gatecổng lên máy bay
  • main gatecổng chính
  • security gatecổng kiểm tra an ninh

Ví dụ TOEIC

Passengers for flight SQ24 are requested to proceed to boarding gate twelve immediately.

Hành khách của chuyến bay SQ24 được yêu cầu di chuyển đến cổng lên máy bay số mười hai ngay lập tức.