garment
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˈɡɑːrmənt/
quần áo, hàng may mặc
Một món đồ quần áo, trang phục.
An item of clothing.
n.
quần áo, hàng may mặc
Một món đồ quần áo, trang phục.
An item of clothing.

The quality control inspectors found minor stitching defects in several garments from the latest batch.
Các thanh tra kiểm soát chất lượng đã phát hiện ra các lỗi may nhỏ trong một số sản phẩm may mặc của lô hàng mới nhất.