furniture
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈfɜːrnɪtʃər/
đồ nội thất, đồ đạc nhà cửa
Trang thiết bị lớn di động được, chẳng hạn như bàn, ghế, hoặc bàn làm việc, dùng để làm cho ngôi nhà hoặc văn phòng phù hợp để ở hay làm việc.
Large movable equipment, such as tables, chairs, or desks, used to make a house or office suitable for living or working.
