fresh

adj.

CEFR B1TOEIC High
/freʃ/

tươi ngon, tươi mới, mới mẻ

(đối với thức ăn) mới được làm hoặc có được gần đây; không phải đồ đóng hộp, đông lạnh, hoặc được bảo quản, hoặc tươi mới.

(of food) recently made or obtained; not canned, frozen, or otherwise preserved, or new.

fresh

Collocations

  • fresh producenông sản tươi (rau, củ, quả)
  • fresh perspectivegóc nhìn/quan điểm mới mẻ
  • fresh coffeecà phê mới pha

Ví dụ TOEIC

The local grocery store specializes in sourcing organic, fresh produce from nearby farms.

Cửa hàng tạp hóa địa phương chuyên cung cấp nông sản tươi hữu cơ từ các trang trại lân cận.