fortunate

adj.

CEFR B1TOEIC High
/ˈfɔːrtʃənət/

may mắn, có phúc

Được ưu ái hoặc liên quan đến vận may tốt lành; may mắn.

Favored by or involving good luck; lucky.

fortunate

Collocations

  • fortunate opportunitycơ hội may mắn
  • be extremely fortunatecực kỳ may mắn

Ví dụ TOEIC

We were fortunate enough to recruit several top-tier developers during our spring campus campaign.

Chúng tôi đã đủ may mắn tuyển dụng được một vài lập trình viên hàng đầu trong chiến dịch tuyển dụng tại trường học vào mùa xuân.