franchise
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˈfræntʃaɪz/
quyền nhượng quyền thương mại, cửa hàng nhượng quyền
Một sự cho phép được cấp bởi chính phủ hoặc một công ty lớn cho cá nhân hay nhóm cho phép họ tiến hành các hoạt động thương mại cụ thể.
An authorization granted by a government or company to an individual or group enabling them to carry out specified commercial activities.
