formal
adj.
CEFR B1TOEIC High
/ˈfɔːrml/
trang trọng, chính thức, đúng nghi thức
Được thực hiện theo đúng các quy tắc tập tục hoặc nghi lễ; phù hợp cho hoặc cấu thành một dịp chính thức.
Done in accordance with rules of convention or etiquette; suitable for or constituting an official occasion.
