foreign

adj.

CEFR B1TOEIC High
/ˈfɔːrən/

nước ngoài, ngoại quốc

Của, đến từ, hoặc ở một quốc gia khác không phải quốc gia của mình.

Of, from, or in a country other than one's own.

foreign

Collocations

  • foreign currencyngoại tệ (tiền nước ngoài)
  • foreign marketthị trường nước ngoài
  • foreign investmentvốn đầu tư nước ngoài

Ví dụ TOEIC

The firm is seeking experts with extensive experience in navigating foreign regulatory standards.

Công ty đang tìm kiếm các chuyên gia có kinh nghiệm sâu rộng trong việc định hướng các tiêu chuẩn quy định của nước ngoài.