fill out
v.phr.
CEFR B1TOEIC High
/fɪl aʊt/
điền đầy đủ thông tin vào mẫu đơn
Viết thông tin vào một mẫu đơn hoặc tài liệu để hoàn thành nó.
To write information on a form or document in order to complete it.
v.phr.
điền đầy đủ thông tin vào mẫu đơn
Viết thông tin vào một mẫu đơn hoặc tài liệu để hoàn thành nó.
To write information on a form or document in order to complete it.

Please fill out the job application form carefully before submitting it to the receptionist.
Vui lòng điền đầy đủ thông tin vào mẫu đơn xin việc một cách cẩn thận trước khi nộp cho lễ tân.