file

v.

CEFR B1TOEIC High
/faɪl/

nộp (đơn khiếu nại/báo cáo thuế), lưu trữ hồ sơ

Đặt một tài liệu vào thư mục để lưu trữ bảo quản, hoặc nộp một tài liệu pháp lý hay đơn khiếu nại một cách chính thức.

To place a document in a folder for preservation, or to formally submit a legal document or complaint.

file

Collocations

  • file a complaintnộp đơn khiếu nại chính thức
  • file taxeskhai báo/nộp thuế hằng năm
  • file a patentnộp đơn xin cấp bằng sáng chế

Ví dụ TOEIC

An unsatisfied customer decided to file a formal complaint regarding the poor delivery service.

Một khách hàng không hài lòng đã quyết định nộp đơn khiếu nại chính thức liên quan đến dịch vụ giao hàng kém chất lượng.