favorable
adj.
CEFR B2TOEIC High
/ˈfeɪvərəbl/
có lợi, triển vọng tốt, thuận lợi
Bày tỏ sự tán thành, hoặc mang lại một lợi ích hay lợi thế lớn.
Expressing approval, or giving a benefit or advantage.
adj.
có lợi, triển vọng tốt, thuận lợi
Bày tỏ sự tán thành, hoặc mang lại một lợi ích hay lợi thế lớn.
Expressing approval, or giving a benefit or advantage.

The new smartphone model received highly favorable reviews from technology experts worldwide.
Mẫu điện thoại thông minh mới đã nhận được những đánh giá cực kỳ tích cực từ các chuyên gia công nghệ trên toàn thế giới.