familiar
adj.
CEFR B1TOEIC High
/fəˈmɪliər/
quen thuộc, am hiểu rõ
Được biết đến rõ qua mối quan hệ gắn bó hoặc lâu dài, hoặc hoàn toàn quen thuộc với cái gì.
Well known from long or close association, or fully acquainted.
adj.
quen thuộc, am hiểu rõ
Được biết đến rõ qua mối quan hệ gắn bó hoặc lâu dài, hoặc hoàn toàn quen thuộc với cái gì.
Well known from long or close association, or fully acquainted.

The new technicians must become familiar with the factory's safety rules before operating the machines.
Các kỹ thuật viên mới phải làm quen và thành thạo các quy định an toàn của nhà máy trước khi vận hành máy móc.