factor
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈfæktər/
yếu tố, nhân tố
Một tình huống, sự thật hoặc sự ảnh hưởng góp phần vào một kết quả chung.
A circumstance, fact, or influence that contributes to a result or outcome.
n.
yếu tố, nhân tố
Một tình huống, sự thật hoặc sự ảnh hưởng góp phần vào một kết quả chung.
A circumstance, fact, or influence that contributes to a result or outcome.

High quality is the key factor that contributes to our brand's global success.
Chất lượng cao là yếu tố then chốt góp phần vào thành công toàn cầu của thương hiệu chúng tôi.