facility
n.
CEFR B2TOEIC High
/fəˈsɪləti/
cơ sở, nhà máy, cơ sở hạ tầng, tài năng thiên bẩm
Một địa điểm, tiện ích hoặc thiết bị được cung cấp cho một mục đích cụ thể, hoặc năng khiếu tự nhiên.
A place, amenity, or piece of equipment provided for a particular purpose, or natural ability.
