expose
v.
CEFR B2TOEIC Medium
/ɪkˈspoʊz/
tiếp xúc với, vạch trần, phơi bày
Làm cho cái gì đó trở nên hữu hình bằng cách mở nắp che, hoặc đẩy ai đó vào một rủi ro hay sự ảnh hưởng nào đó.
To make something visible by uncovering it, or to subject someone to a risk or influence.
